TT | Tên TTHC | Mức độ cung cấp DVCTT |
Mức độ 3 | Mức độ 4 |
I | Lĩnh vực Hộ tịch (8) | 2 | 6 |
1 | Đăng ký khai sinh | x | |
2 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | x | |
3 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | | x |
4 | Đăng ký khai tử | | x |
5 | Đăng ký kết hôn | | x |
6 | Đăng ký lại khai tử | | x |
7 | Đăng ký giám hộ | | x |
8 | Đăng ký chấm dứt giám hộ | | x |
II | Lĩnh vực Phổ biến GDPL (1) | 0 | 1 |
9 | Thủ tục thôi làm tuyên truyền viên Pháp luật | | x |
III | Lĩnh vực BTXH (9) | 0 | 9 |
10 | Trợ giúp Xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sữa chữa nhà | | x |
11 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng BTXH | | x |
12 | Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng | | x |
13 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện | | x |
14 | Hỗ trợ chi phí, khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ( đối với các đối tượng mà thân nhân được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí giao cho địa phương quản lý) | | x |
15 | Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | | x |
16 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp | | x |
17 | Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | | x |
18 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | | x |
IV | Lĩnh vực NCC(7) | 0 | 7 |
19 | Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ | | x |
20 | Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến | | x |
21 | Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh | | x |
22 | Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày | | x |
23 | Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ | | x |
24 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | | x |
25 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | | x |
V | Lĩnh vực Văn hóa (3) | 0 | 3 |
26 | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | | x |
27 | Thủ tục tặng giấy khen Gia đình văn hóa | | x |
28 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm | | x |
VI | Lĩnh vực Tôn giáo (6) | 6 | 0 |
29 | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | x | |
30 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | x | |
31 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | x | |
32 | Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã | x | |
33 | Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | x | |
34 | Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tập trung | x | |
VII | Lĩnh vực Trẻ em (4) | 0 | 4 |
35 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | | x |
36 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | | x |
37 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | | x |
38 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | | x |
VIII | Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo (1) | 0 | 1 |
39 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học | | x |
IX | Lĩnh vực Thư viện (3) | 0 | 3 |
40 | Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng | | x |
41 | Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng | | x |
42 | Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng | | x |
Tổng | 8 | 34 |